Địa chỉ: 1 Lê Thành Phương, Nguyễn Văn Cừ, TP. Quy Nhơn, Bình Định

Email: contact@dichvuthanhlapcongtyaz.com

Thời gian làm việc:
Thứ Hai - Thứ Sáu: 08:00 - 17:30

Xây Dựng - Nội Thất

Bảng Giá Nhân Công Xây Dựng Và Bảng Giá Vật Liệu Xây Dựng Mới Nhất Năm 2022

Bạn đang có nhu cầu xây dựng nhà cửa trong năm 2022 nhưng lại chưa biết tìm bảng đơn giá nhân công xây dựng ở đâu chính xác nhất để dự trù kinh phí. Bạn đang đau đầu không biết nên thuê đơn vị xây dựng nào có nhân công giàu kinh nghiệm và giá thành hợp lý. Bạn đang có nhu cầu xây dựng nhà cửa, xây dựng công trình trong năm 2022. Nhưng lại chưa có nhiều kinh nghiệm tham khảo giá, tính toán chi phí xây dựng?. Bạn đang băn khoăn và đau đầu tìm hiểu giá vật liệu xây dựng, bảng giá vật liệu xây dựng mới nhất. Hãy tham khảo bài viết dưới đây ngay nhé.

Công thức xác định đơn giá nhân công xây dựng năm 2022

Trước tiên, để dự trù được chi phí nhân công xây dựng, bạn cần phải tìm hiểu qua về công thức tính giá công xây dựng tại thời điểm hiện nay. Công thức tính như sau:

Ltb = [ ( L1 + L2 + L3 )/3 ] / t

Để tính Lương bậc các bậc còn lại: L = ( Ltb * Hnc bậc)/ 2,355

Ltb: Mức lương nhân công bình (nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1)

L1: Mức lương nhân công phổ thông

L2: lương nhân công lao động có tay nghề trung bình và khá

L3: lương nhân công lao động có tay giỏi

Hnc: Hệ số nhân công theo cấp bậc (cụ thể: hệ số = 2,355 cho nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1)

t: là thời gian làm việc trong tháng = 26 ngày

Theo đó đơn giá nhân công xây dựng theo Quyết định số 820/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 20/02/2022, thay thế cho Quyết định số 189/QĐ-UBND.

Việc chuyển tiếp được thực hiện theo Quy định tại Điều 36 của Nghị định 68/2019/NĐ-CP ngày 14/8/2019 của Chính phủ về quản lý chi phí xây dựng.

Hướng dẫn cách áp dụng đơn giá nhân công xây dựng năm 2022

bảng giá nhân công xây dựng và bảng giá vật liệu xây dựng

Minh hoạ phần mềm Eta tính đơn giá nhân công xây dựng chi tiết nhất

Quyết định 820/QĐ-UBND ban hành ngày 20/02/2022 quy định về cách áp dụng đơn giá nhân công xây dựng. Phần mềm dự toán Eta cũng đã cập nhật đầy đủ các nội dung và thay đổi liên quan đến quyết định mới này.

Các bước để tính toán giá nhân công xây dựng, tiền công xây dựng 1m2 gồm có:

  • Tải đơn giá nhân công xây dựng mới nhất năm 2022

Bước 1: Click chuột vào “Tab Nhân công”

Bước 2: Tại Sheet Giá nhân công Click phải chuột vào cột “Giá TB” và chọn Menu”

Bước 3: Cửa sổ giá thông báo hiển thị lên Click vào nút “(Tải về)”

  • Lắp đơn giá nhân công xây dựng vào file dự toán

Bước 1: Tại Sheet Giá nhân công Click phải chuột vào cột “Giá TB” và chọn Menu”

Bước 2: Phần mềm hiển thị danh mục đơn giá nhân công xây dựng năm 2022 theo Quyết định 820/QĐ-UBND. Có 02 phương án để bạn lắp đơn giá nhân công như sau:

Phương án 1: Lắp đơn giá nhân công theo bộ Đơn giá cũ (Đơn giá 5481; Đơn giá 5479; Đơn giá 462; Đơn giá 798…)

Các bạn xác định khu vực lập dự toán công trình của mình và chọn khu vực tương ứng sau đó Click vào nút “(Áp dụng)”

bảng giá nhân công xây dựng và bảng giá vật liệu xây dựng

  • Một ví dụ về việc áp dụng tại Hà Nội như sau:

– HaNoi_2022.02.20_QD820_KV1 (địa bàn các Quận huyện Thanh Tri, Gia Lâm)

– HaNoi_2022.02.20_QD820_KV2 (địa bàn các huyện Đông Anh; Sóc Sơn; Thường Tín; Hoài Đức; Thạch Thất; Quốc Oai; Thanh Oai; Mê Linh; Chương Mỹ; Đan Phượng và Thị xã Sơn Tây)

– HaNoi_2022.02.20_QD820_KV3 (địa bàn các huyện còn lại thuộc Tp Hà Nội)

Phương án 2: Lắp đơn giá nhân công theo hướng dẫn Thông tư 15/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019

Nếu các bạn lập dự toán công trình theo Định mức Thông tư 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019; và Thông tư 15/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019.

Ví dụ các bạn chọn mục xây dựng tại Hà Nội như sau:

– HaNoi_2022.02.20_QD820_KV1_TT15 (địa bàn các Quận huyện Thanh Tri, Gia Lâm)

– HaNoi_2022.02.20_QD820_KV2_TT15 (địa bàn các huyện Đông Anh; Sóc Sơn; Thường Tín; Hoài Đức; Thạch Thất; Quốc Oai; Thanh Oai; Mê Linh; Chương Mỹ; Đan Phượng và Thị xã Sơn Tây)

– HaNoi_2022.02.20_QD820_KV3_TT15 (địa bàn các huyện còn lại thuộc Tp Hà Nội)

Sau khi thao tác hoàn thành, bạn sẽ có được bảng giá nhân công xây dựng cụ thể của từng khu vực nhất định. Dựa vào đó, bạn có thể đánh giá và ước lượng được mức giá nhân công tại khu vực bạn đang muốn xây dựng.

Giá vật liệu xây dựng chính là cụm từ đầu tiên nhiều người nghĩ đến khi có ý định xây nhà. Với tình hình giá cả leo thang như hiện nay, mỗi năm giá vật liệu xây dựng lại thay đổi một khác. Để giúp bạn nắm được giá vật liệu một cách rõ ràng hơn, dưới đây chúng tôi sẽ cập nhật bảng giá vật liệu xây dựng năm 2022 cho bạn đọc tham khảo và có những tính toán hợp lý nhất.

Cập nhật giá vật liệu xây dựng – Cát xây dựng

bảng giá nhân công xây dựng và bảng giá vật liệu xây dựng

Cát xây dựng – nguyên vật liệu không thể thiếu khi thi công công trình

Cát xây dựng nằm trong top đầu các vật liệu xây dựng, thiếu cát thì không thể nào xây dựng được. Cát xây dựng hiện nay rất đa dạng, có loại hạt to/hạt nhỏ/hạt mịn, cát vàng/cát đen phù hợp với từng yêu cầu xây dựng khác nhau. Do đó, tùy vào chất lượng thành phần cát mà nhà cung cấp sẽ báo đến bạn những mức giá thành khác nhau.

Đầu năm 2022, giá cát được các đơn vị cung cấp báo có chút biến động so với các năm trước, dao động từ 65.000 – 205.000 đồng/m3.

Cập nhật giá vật liệu xây dựng – Đá xây dựng

bảng giá nhân công xây dựng và bảng giá vật liệu xây dựng

Minh hoạ hình ảnh đá xây dựng

Ngoài cát thì đá là vật liệu xây dựng quan trọng thứ hai. Vì thế, giá đá xây dựng cũng được chúng tôi liên tục cập nhật. Không biến động nhiều như các nguyên vật liệu khác, giá đá khá bình ổn, tạo ra sự thuận lợi trong việc tính toán giá thành xây dựng.

Đá xây dựng tuỳ theo kích thước, chất lượng sẽ được nhà phân phối đưa ra các mức giá khác nhau. Giá vật liệu xây dựng – Đá viên rơi vào khoảng 225.000đ/m3, khoảng giá dao động của các loại đá vào khoảng 210.000 – 260.000 đồng/m3.

Cập nhật giá vật liệu xây dựng – Xi măng

bảng giá nhân công xây dựng và bảng giá vật liệu xây dựng

Hình ảnh xi măng xây dựng tại Việt Nam

Để kết dính các vật liệu xây dựng, hình thành nên công trình thì chúng ta không thể không có xi măng. Đây là vật liệu xây dựng phổ biến trong những năm gần đây. Giá xi măng được các xí nghiệp sản xuất báo giá rơi vào khoảng từ 70.000đ/bao – 80.000đ/bao.

Theo đầu tấn, giá xi măng rơi vào khoảng 1,18 triệu đồng/tấn đối với loại PCB30, 1,34 triệu đồng/tấn với loại PCB40. Giá xi măng cũng luôn bình ổn trong những năm gần đây do có rất nhiều nhà máy sản xuất mọc lên dọc Bắc – Nam.

Cập nhật giá vật liệu xây dựng – Sắt thép xây dựng

bảng giá nhân công xây dựng và bảng giá vật liệu xây dựng

Minh hoạ hình ảnh các loại sắt thép xây dựng

Để cấu tạo nên cốt lõi công trình thì ta không thể thiếu sắt thép. Đây là một loại vật liệu xây dựng có giá thành cao nhất trong các loại vật liệu. Sắt thép sử dụng trong công trình có 2 loại là sắt cây và thép tấm. Sắt cây để làm cốt lõi công trình và thép tấm để lót nền chống sụt lún.

Theo cập nhật, giá sắt thép năm 2022 liên tục biến động do nguồn nhập từ Trung Quốc về khan hiếm. Để nắm được sát giá cụ thể từng loại, các chủ đầu tư, những người có nhu cầu xây dựng phải cập nhật từng ngày.

Giá vật tư xây dựng công trình biến động một phần cũng là bị ảnh hưởng bởi giá nguyên vật liệu này. Mức giá bán ra của sắt thép xây dựng hiện nay được thống kê rơi vào khoảng 11.300 – 14.500 đồng/kg. Giá trên là giá xuất kho từ nhà máy, chưa bao gồm các loại thuế phí, chi phí vận chuyển.

Cập nhật giá vật liệu xây dựng – Gạch lát

bảng giá nhân công xây dựng và bảng giá vật liệu xây dựng

Hình ảnh gạch lát nền

Cuối cùng trong một số loại vật tư xây dựng cơ bản mà chúng tôi cập nhật giá giúp bạn là gạch lát. Đây là một loại nguyên vật liệu có mức biến động giá cao bởi có nhiều phân khúc đa dạng. Giá của gạch lát có sự chênh lệch bởi kích thước, thương hiệu, chất lượng,…

Gạch lát nền kích thước nhỏ (25×25, 30x30cm) và trung bình (40×40, 50x50cm) có mức giá phổ biến từ 80.000 – 150.000 VNĐ/m². Gạch lát nền kích thước lớn (60×60, 80x80cm) giá dao động từ 200.000 – 350.000 VNĐ/m². Gạch ốp tường (30×45, 30x60cm) có giá từ 80.000 – 170.000 VNĐ/m².

Các loại gạch lát có thương hiệu, bền đẹp luôn là ưu tiên lựa chọn hàng đầu của các chủ đầu tư. Vì vậy, càng các đơn vị lớn, giá thành gạch lát càng cao.     

Đánh Giá
[Tổng cộng: 0 Trung bình: 0]

TƯ VẤN  NGAY

Hãy để chúng tôi mang lại những giá trị cho bạn

error: Protected
0963434133
icons8-exercise-96 challenges-icon chat-active-icon
chat-active-icon